Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

引取り人

người tiếp nhận; người nhận

Gợi ý

Xem thêm

引取り人なき貨物

hàng vô chủ

引取人

người đảm nhận; người tiếp nhận

人身取引

buôn người

とりかえ あなたは取り替えが利くんだからと言った

sự đổi lại; sự đổi; sự trao đổi

人取り

trò bắt tù nhân(một trò chơi của trẻ con0; quái vật bắt người ăn thịt

Chi tiết từ

引取り人

「ひきとりにん」
danh từ
người tiếp nhận; người nhận
Mazii Dict
Ví dụ:
 ホho テte ルru のno チェche ックkku イi ンn のnoさい際sai 、,ひきと引取hikito りriにん人nin はha パpa スsu ポpo ー- トto をwoていじ提示teiji すsu るruひつよう必要hitsuyou がga あa りri まma すsu 。.
Khi làm thủ tục nhận phòng khách sạn, người nhận phòng phải xuất trình hộ chiếu.