Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

引手

cán; người bảo trợ; tay khoá kéo; tay kéo cung; tay kéo dây cung; tay phải trong cung đạo

Gợi ý

Xem thêm

引手茶屋

quán trà

割引手形

hối phiếu chiết khấu; hóa đơn giảm giá

ガラス用引手

tay nắm cửa kính

割引手数料

phí chiết khấu

真割引手形

chiết khấu thực tế tín phiếu

Chi tiết từ

引手

「ひきで ひきて」
danh từ
cán
người bảo trợ
tay khoá kéo
tay kéo cung; tay kéo dây cung; tay phải trong cung đạo
Mazii Dict
Ví dụ:
きゅうどう弓道kyuudou でde はha 、,つる弦tsuru をwoひ引hi くkuみぎて右手migite をwoひきで引手hikide とtoよ呼yo ぶbu 。.
Trong cung đạo, bàn tay phải kéo dây cung được gọi là tay kéo cung (hikide).