Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

引

DẪN, DẤN

算

TOÁN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

引

Hán Việt:

DẪN, DẤN

Kun:

ひ.く ひ.き ひ.き- -び.き ひ.ける

On:

イン

Số nét:

4

Nghĩa:

1. kéo; lôi; kéo dài VD: 引力 (lực hấp dẫn), 牽引 (kéo đi), 延引 (trì hoãn) 2. dẫn chứng; trích dẫn VD: 引証 (dẫn chứng), 引用 (trích dẫn), 引例 (ví dụ) 3. mời gọi; lôi kéo VD: 引見 (mời gặp), 誘引 (dụ dỗ) 4. dẫn dắt; đưa đi VD: 引率 (dẫn dắt), 引導 (chỉ lối) 5. đảm nhận; gánh vác VD: 引責 (chịu trách nhiệm), 承引 (chấp thuận) 6. lui về; rút lui VD: 引退 (giải nghệ)
Ví dụ:

引き [ ひき]

giật .

引く [ ひく]

chăng

引け [ひけ]

sự cho phép

万引 [ まんびき]

việc ăn cắp ở cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng); kẻ ăn cắp ở cửa hàng bằng cách giả làm khách mua hàng .

引例 [いんれい]

sự trích dẫn; đoạn trích dẫn

割引 [ わりびき]

bớt giá

引力 [ いんりょく]

lực hấp dẫn; lực hút

勾引 [こういん]

sự bắt giữ

取引 [ とりひき]

sự giao dịch; sự mua bán

引受 [ ひきうけ]

chấp hành

引合 [ ひきあい]

hỏi giá

吸引 [ きゅういん]

sự hấp dẫn; sự lôi cuốn

引喩 [いんゆ]

sự nói bóng gió