Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弥栄

best of luck; all the best; hurray; hoorah; ngày càng thịnh vượng; phát đạt hơn nữa; phồn vinh mãi mãi; muôn năm; vạn tuế; chúc mừng

Gợi ý

Xem thêm

弥

càng ngày càng nhiều; vô cùng; rất

弥次

sự chế giễu; sự nhạo báng

弥四

showman; lang băm; người giả mạo

弥久

trải dài trong cả một thời gian dài; kéo dài

弥生

tháng ba âm lịch

Chi tiết từ

弥栄

「やさか いやさか」
thán từ
best of luck, all the best, hurray, hoorah
ngày càng thịnh vượng; phát đạt hơn nữa; phồn vinh mãi mãi
(lời hô cầu chúc thịnh vượng) muôn năm; vạn tuế; chúc mừng
Mazii Dict
Ví dụ:
 ごgoいっか一家ikka のnoやさか弥栄yasaka をwo おoいの祈ino りriもう申mou しshiあ上a げge まma すsu 。.
Tôi xin cầu chúc cho gia đình quý vị ngày càng thịnh vượng hơn nữa.
やさか弥栄yasaka 、,やさか弥栄yasaka とtoこえ声koe をwoあ合a わwa せse てteとな唱tona えe るru 。.
Mọi người cùng nhau đồng thanh hô vang: Vạn tuế, vạn tuế.