Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弱者

yếu

Gợi ý

Xem thêm

情報弱者

người mù thông tin; người mù tịt về tin tức

交通弱者

người yếu thế trong giao thông

社会的弱者

nhóm người yếu thế trong xã hội

精神薄弱者

người kém thông minh ; người thiếu hụt tinh thần

心神耗弱者

người trí não chậm phát triển; người đầu óc rối loạn

Chi tiết từ

弱者

「じゃくしゃ」
danh từ
yếu
Mazii Dict
Ví dụ:
じゃくしゃ弱者jakusha のnoいけん意見iken はhaかんたん簡単kantan にniつわも強者tsuwamo のnoのいけん意見noiken にniどうか同化douka さsa れre てte しshi まma うu 。.
Ý kiến ​​của kẻ yếu dễ bị đồng hóa với ý kiến ​​của kẻ mạnh.
じゃくしゃ弱者jakusha はhaま負ma けke るru 。.
Người yếu thua.