Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

強い

khỏe; mạnh; khoẻ; bền; tốt; bướng bỉnh; ngoan cố; cứng đầu; không chịu khuất phục; cứng; dai; khô; bị sượng; mạnh mẽ; dữ dội; mãnh liệt; cứng nhắc; trang trọng; thô lỗ; gay gắt

Gợi ý

Xem thêm

強いて

khăng khăng; nhấn mạnh

強い所

điểm mạnh

強い心

tinh thần vững chắc

強い足

vững chân

強い酒

rượu mạnh

Chi tiết từ

強い

「こわい つよい」
tính từ đuôi i
khỏe
mạnh; khoẻ; bền; tốt
bướng bỉnh; ngoan cố; cứng đầu; không chịu khuất phục
cứng; dai; (cơm) khô; (cơm) bị sượng
mạnh mẽ; dữ dội; mãnh liệt
cứng nhắc; trang trọng; (ngôn ngữ) thô lỗ; (ngôn ngữ) gay gắt
Mazii Dict
Ví dụ:
つよ強tsuyo いiてき敵teki でde あa れreよわ弱yowa いiてき敵teki でde あa れre 、,しんちょう慎重shinchou なnaたいど態度taido がgaひつよう必要hitsuyou だda 。.
Dù kẻ thù của bạn mạnh hay yếu, bạn cũng cần phải cẩn thận.
強い意志を抜きにしては 、この仕事を完成させることはできない。
Nếu không có ý chí mạnh mẽ thì không thể hoàn thành được công việc này.
つよ強tsuyo いiかぜ風kaze がga 11にちちゅうふ日中吹nichichuufu いi たta 。.
Một cơn gió mạnh thổi suốt ngày dài.