Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

強める

làm khoẻ; làm mạnh

Gợi ý

Xem thêm

語を強める

nhấn mạnh vào một từ

語気を強める

lên giọng

強強

cứng đơ; thô ráp; rất mạnh; cường tráng; khỏe khoắn; sung sức; tràn đầy năng lượng

強

mạnh; khỏe

強張る

cứng; cứng nhắc; nghiêm; nghiêm khắc

Chi tiết từ

強める

「つよめる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
làm khoẻ; làm mạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
 〜~ とto しshi てte のno ((ひと人hito )) のnoえいきょうりょく影響力eikyouryoku をwoつよ強tsuyo めme るru
Làm mạnh sự ảnh hưởng của con người đối với việc~.
 〜~ しshi たta いi とto いi うuようきゅう要求youkyuu をwoつよ強tsuyo めme るru
Làm mạnh nhu cầu mong muốn~
 〜~ へhe のnoしえん支援shien をwoつよ強tsuyo めme るru
Tăng mạnh sức viện trợ đến~ .