Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

強国

cường quốc; nước mạnh

Gợi ý

Xem thêm

二大強国

hai cường quốc lớn

富国強兵

wealth và sức mạnh quân đội một nước

富国強兵策

đo để làm giàu có và làm mạnh thêm một nước

強強

cứng đơ; thô ráp; rất mạnh; cường tráng; khỏe khoắn; sung sức; tràn đầy năng lượng

強

mạnh; khỏe

Chi tiết từ

強国

「きょうこく」
danh từ
cường quốc; nước mạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
けいざいじょう経済上keizaijou のnoきょうこく強国kyoukoku
Cường quốc về kinh tế
せかい世界sekai にni おo けke るruかがく科学kagaku のnoしゅよう主要shuyou なnaきょうこく強国kyoukoku
Cường quốc chủ yếu về khoa học trên thế giới
たこく他国takoku とto のnoぼうえき貿易boueki はha イi ギgi リri スsu をwoせかい世界sekai のnoきょうこく強国kyoukoku とto しshi てteかくりつ確立kakuritsu しshi たta
hoạt động ngoại thương với các nước khác đã khẳng định vị trí của nước Anh là một cường quốc trên thế giới