Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

きょうこう強硬kyoukou なnaがいこうせいさく外交政策gaikouseisaku
Chính sách ngoại giao cứng rắn
 〜~ のnoきょうこう強硬kyoukou なnaかいかく改革kaikaku をwoしゅちょう主張shuchou すsu るru
Chủ trương cải cách mạnh mẽ của ~
かれ彼kare はhaきょうこう強硬kyoukou なna ミmi リri タta リri スsu トto とto しshi てteし知shi らra れre てte いi るru 。.
Ông ta được biết đến như một nhà quân phiệt cứng rắn.
いけん意見iken がgaきょうこう強硬kyoukou でde あa るru
Ý kiến kiên quyết .
せいふ政府seifu はhaきょうこう強硬kyoukou なnaこうしょうしせい交渉姿勢koushoushisei をwoいじ維持iji しshi 、,じょうほ譲歩jouho をwoきょひ拒否kyohi しshi まma しshi たta 。.
Chính phủ giữ vững thái độ đàm phán cứng rắn và từ chối nhượng bộ.
だいとうりょう大統領daitouryou はhaきょうこうろせん強硬路線kyoukourosen をwo とto ったtta 。.
Tổng thống đã cứng rắn.
おんけんは穏健派onkenha とtoきょうこうは強硬派kyoukouha にni よyo るruだきょう妥協dakyou のnoけっか結果kekka
kết quả thỏa hiệp thương lượng giữa hai phái ôn hòa và phái cứng rắn
おんけんは穏健派onkenha とtoきょうこうは強硬派kyoukouha がga そso のnoせんそう戦争sensou にniたい対tai しshi てteだんけつ団結danketsu しshi たta 。.
phái ôn hòa và phái cứng rắn đã đoàn kết (liên kết) với nhau để chống lại cuộc chiến tranh đó
 〜~ にniたい対tai しshi てteきょうこう強硬kyoukou なnaたいど態度taido をwoと取to るru
Tỏ thái độ kiên quyết đối với ~
 〜~ をwoふせ防fuse ぐgu たta めme のnoきょうこう強硬kyoukou なnaそち措置sochi
Biện pháp cứng rắn để phòng ngừa ~
ひこうしゃ非行者hikousha にniたい対tai しshi てteきょうこう強硬kyoukou なnaたいさく対策taisaku をwoこう講kou じji るru べbe きki だda 。.
Cần có những biện pháp mạnh đối với những người làm sai.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のnoいけん意見iken をwoきょうこう強硬kyoukou にniしゅちょう主張shuchou しshi たta 。.
Anh ta kiên trì phản đối ý kiến ​​của mình.
かれ彼kare はhaじぶん自分jibun のno プpu ラra ンn をwoきょうこう強硬kyoukou にniお推o しshiすす進susu めme たta 。.
Anh thúc đẩy kế hoạch của mình một cách mạnh mẽ.
いでん遺伝iden のnoりろん理論riron にniかん関kan しshi てteきょうこう強硬kyoukou なnaいけん意見iken をwoも持mo つtsu
Có quan điểm kiên định về lý luận di truyền
わたし私watashi たta ちchi はha そso れre をwoぼうし防止boushi すsu るruきょうこう強硬kyoukou なnaたいさく対策taisaku をwoこう講kou じji たta 。.
Chúng tôi đã thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để ngăn chặn nó.
せいふ政府seifu はha イi ンn フfu レre にniたい対tai すsu るru たta めme にniきょうこう強硬kyoukou なnaそち措置sochi をwo とto ったtta 。.
Chính phủ áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để chống lạm phát.
しゃちょう社長shachou はha こko れre まma でde とto はha うu ってtte かka わwa ったtta よyo うu にni 、,きょうこう強硬kyoukou なnaたいど態度taido にniで出de てte きki たta 。.
Khác hẳn từ trước đến nay, Giám đốc đã có thái độ hết sức cứng rắn.
 アa メme リri カka のnoしゅうせいろんしゅぎしゃ修正論主義者shuuseironshugisha はhaにっぽん日本nippon とto のnoかんけい関係kankei にni つtsu いi てteきょうこう強硬kyoukou なnaたいど態度taido をwo とto ってtte いi まma すsu 。.
Những người theo chủ nghĩa xét lại của Hoa Kỳ có cách tiếp cận cứng rắn đối với quan hệ Nhật Bản.