Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弾力

lực đàn hồi; sự co dãn

Gợi ý

Xem thêm

弾力的

độ co giãn; linh hoạt

弾力性

sự đàn hồi; tính đàn hồi; tính linh hoạt; tính thích nghi

弾力ある

đàn

弾力的運用

sự vận dụng linh hoạt

価格弾力性

chỉ số giao động về giá

Chi tiết từ

弾力

「だんりょく」
danh từ
lực đàn hồi; sự co dãn
Mazii Dict
Ví dụ:
 ガga ソso リri ンn はhaじゅよう需要juyou のnoかかくだんりょくせい価格弾力性kakakudanryokusei がgaひく低hiku いi のno でde 、,きょうきゅう供給kyoukyuu がgaせいげん制限seigen さsa れre るru とtoかかく価格kakaku がgaけんちょ顕著kencho にniじょうしょう上昇joushou すsu るruけいこう傾向keikou にni あa るru
Giá xăng có xu hướng tăng mạnh khi nguồn cung bị hạn chế do nhu cầu co dãn thấp.
ふりょうさいけんがいと不良債権買取furyousaikengaito りri のnoかかくけっていほうしき価格決定方式kakakuketteihoushiki をwo さsa らra にniだんりょくか弾力化danryokuka すsu るru
Ảp dụng linh hoạt hơn phương thức quyết giá của những khoản mua nợ khó đòi. .