Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

弾車

bánh đà; xe chở đạn; xe đạn

Gợi ý

Xem thêm

弾み車

bánh đà; bánh trớn

弾丸列車

tàu chạy nhanh; tàu tốc hành

弾道弾

tên lửa đạn đạo

弾

viên đạn

対弾道弾

anti - đạn đạo

Chi tiết từ

弾車

「はずみぐるま」
danh từ
bánh đà
Xe chở đạn, xe đạn
Mazii Dict
Ví dụ:
はずみぐるま弾車hazumiguruma はha エe ンn ジji ンn のnoあんていせい安定性anteisei をwoこうじょう向上koujou さsa せse るru 。.
Bánh đà giúp cải thiện sự ổn định của động cơ.
だんしゃ弾車dansha はhaせんじょう戦場senjou にniだんやく弾薬dan'yaku をwoはこ運hako ぶbu たta めme にniつか使tsuka わwa れre るru 。.
Xe chở đạn được sử dụng để vận chuyển đạn dược tới chiến trường.