Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

当てられる

bị ảnh hưởng; bị tác động; bị áp dụng; bị áp đặt; bị gọi tên trả bài trên lớp

当てる

đánh trúng; bắn trúng

Gợi ý

Xem thêm

割当てる

bổ; phân phối; phân chia

日に当てる

phơi bày dưới nắng mặt trời

的を当てる

bắn trúng đích; đạt mục đích

押し当てる

để đẩy chống lại

打ち当てる

va đập mạnh

Chi tiết từ

当てられる

「あてられる」
động từ nhóm 1 (ichidan)
Bị ảnh hưởng, bị tác động
Bị áp dụng, bị áp đặt
Bị gọi tên trả bài trên lớp
Mazii Dict
Ví dụ:
れんあいえいが恋愛映画ren'aieiga にniあ当a てte らra れre てteな泣na いi てte しshi まma ったtta 。.
Tôi đã khóc vì bị tác động bởi bộ phim tình cảm.
かれ彼kare はhaきび厳kibi しshi いi ルru ー- ルru にniあ当a てte らra れre るru 。.
Anh ấy bị áp đặt bởi những quy tắc nghiêm ngặt.
じゅぎょうちゅう授業中jugyouchuu にniせんせい先生sensei にniあ当a てte らra れre てteきんちょう緊張kinchou しshi たta 。.
Tôi đã hồi hộp khi bị thầy giáo gọi tên trả bài trong giờ học.