Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

影

bóng; bóng dáng; hình bóng; bóng đen; dấu hiệu xấu

Gợi ý

Xem thêm

影響

ảnh hưởng; sự ảnh hưởng; cái ảnh hưởng

影アナ

phát thanh viên hậu trường; người dẫn chương trình hậu trường

影絵

bóng của bức tranh; bóng của người hay vật

影像

hình bóng; cái bóng; hình chiếu; hình ảnh; phim chụp

影印

bản sao; bản chép; dấu ấn

Chi tiết từ

影

「かげ」
danh từ
bóng (do ánh sáng chiếu)
bóng dáng; hình bóng
bóng đen; dấu hiệu xấu
Mazii Dict
Ví dụ:
き木ki のnoかげ影kage でdeやす休yasu むmu 。.
Nghỉ dưới bóng cây.
かれ彼kare のnoかげ影kage がgaみ見mi えe たta 。.
Tôi thấy bóng dáng anh ấy.
しゃかい社会shakai にniくら暗kura いiかげ影kage をwoお落o とto すsuじけん事件jiken
ột vụ việc phủ bóng đen lên xã hội