Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

役

DỊCH

割

CÁT

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

役

Hán Việt:

DỊCH

On:

ヤク エキ

Số nét:

7

Nghĩa:

1. vai diễn VD: 役柄 (vai diễn), 配役 (phân vai) 2. lao dịch ép buộc VD: 服役 (đi lính), 賦役 (lao dịch) 3. nhiệm vụ; chức trách; vị trí công việc VD: 役員 (viên chức), 役職 (chức vụ), 助役 (trợ lý) 4. sai bảo; bị sai bảo VD: 役牛 (trâu cày), 使役 (sai khiến), 雑役 (việc vặt) 5. chiến tranh; trận chiến VD: 戦役 (chiến dịch), 退役 (xuất ngũ)
Ví dụ:

役 [ えき]

chiến tranh; cuộc chiến; chiến dịch

役 [ やく]

giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích

一役 [ひとやく]

sự giúp đỡ

上役 [うわやく]

cao

下役 [したやく]

bộ hạ

主役 [ しゅやく]

nhân vật chính; vai chính

役人 [ やくにん]

công nhân

代役 [だいやく]

người đóng vai phụ cho người khác

使役 [ しえき]

sự bắt làm việc; sự bắt lao động; bắt làm việc