Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

後

HẬU, HẤU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

後

Hán Việt:

HẬU, HẤU

Kun:

のち うし.ろ うしろ あと おく.れる

On:

ゴ コウ

Số nét:

9

Nghĩa:

1. sau; sau này (thời gian, vị trí) VD: 後悔 (hối hận), 後日 (ngày sau) 2. muộn; chậm; tụt lại sau VD: 後進 (hậu bối, lạc hậu), 後楽 (hưởng thụ sau) 3. phía sau VD: 後援 (hậu thuẫn), 背後 (sau lưng)
Ví dụ:

後 [ あと]

người kế vị; người nối nghiệp

後 [ のち]

sau đó; sau khi; kể từ đó

後々 [ のちのち]

Tương lai xa .

後で [ あとで]

chốc nữa

後に [ あとに]

đàng sau .

後れ [おくれ]

tình trạng lạc hậu

後ろ [ うしろ]

sau; đằng sau; phía sau

後世 [ こうせい]

Con cháu; hậu thế; người đời sau; thế hệ mai sau; thế hệ sau

予後 [よご]

/prɔg'nousi:z/

後事 [ こうじ]

Hậu sự

後人 [ こうじん]

Con cháu; thế hệ về sau; thế hệ mai sau .

今後 [ こんご]

sau này

後代 [こうだい]

con cháu; hậu thế