Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

後世方

phái hậu thế

Gợi ý

Xem thêm

後世

con cháu; hậu thế; người đời sau; thế hệ mai sau; thế hệ sau; thế giới bên kia; thế giới sau khi chết; cuộc sống sau khi chết

後方

phía sau; đằng sau; lát sau; một lúc sau; sau này; về sau

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

後の世

hậu thế; con cháu đời sau

後の方

chậm hơn

Chi tiết từ

後世方

「ごせほう こうせいほう ごせいほう」
danh từ
Phái Hậu Thế
Phái Hậu Thế
Phái Hậu Thế
Mazii Dict
Ví dụ:
こうせいほう後世方kouseihou はha 、,きんげんいご金元以後kingen'igo のnoいがくりろん医学理論igakuriron にniもと基moto づzu いi てteはってん発展hatten しshi たtaかんぽう漢方kanpou のnoいっぱ一派ippa でde すsu 。.
Phái Hậu Thế là một trường phái Đông y phát triển dựa trên lý luận y học sau thời Kim – Nguyên.