Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

後手

mất sáng kiến; phía sau bảo vệ; người chơi trắng; sau lưng; trói quặt tay sau lưng; trói giật cánh khuỷu

Gợi ý

Xem thêm

後手後手

đối phó; chống trọi tạm thời

後手必敗

kẻ đi sau tất bại

後手に回る

bị tụt hậu; không kịp trở tay

ほねご捻

xương ngả ngược ra sau; xương đổ ra sau; xương xoay ngược

後ろ手

tay để sau lưng

Chi tiết từ

後手

「ごて しりて」
danh từ
mất sáng kiến (bên trong đi)
phía sau bảo vệ
người (bộ) chơi trắng (shogi)
sau lưng; trói quặt tay sau lưng; trói giật cánh khuỷu
Mazii Dict
Ví dụ:
しょうぎ将棋shougi でde はha 、,せっきょくてき積極的sekkyokuteki にniせ攻se めme なna けke れre ばbaごてひっぱい後手必敗gotehippai にni なna るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Trong cờ shogi, nếu không tấn công chủ động, người đi sau thường sẽ thua.
はんにん犯人hannin をwoしりて後手shirite にniしば縛shiba りriあ上a げge るru 。.
Trói quặt tay phạm nhân ra sau lưng.