Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

徒人

người thường; không tước vị; tù nhân khổ sai; người chịu hình phạt lao dịch; kẻ vô dụng; người không ra gì; kẻ bất tài; người sa cơ lỡ vận; người gặp cảnh khốn cùng; người đã khuất; người chết; người quá cố; người đi bộ; khách bộ hành; kẻ lăng nhăng; người không chung thủy; kẻ trăng hoa; người phong lưu; người có tâm hồn nghệ sĩ; người sành điệu

Gợi ý

Xem thêm

差し出し人 さしだしにん

người gửi

徒

vô ích; nhẹ dạ; nhất thời

生徒

học sinh; học trò

徒歩

sự đi bộ

教徒

tín đồ; con chiên ngoan đạo

Chi tiết từ

徒人

「ずにん ただひと ただびと ただうど いたずらびと かちびと あだびと かちど」
danh từ
người thường, không tước vị
người thường, không tước vị
người thường, không tước vị
tù nhân khổ sai; người chịu hình phạt lao dịch
kẻ vô dụng; người không ra gì; kẻ bất tài
người sa cơ lỡ vận; người gặp cảnh khốn cùng
Mazii Dict
Ví dụ:
ずにん徒人zunin とto しshi てteおも重omo いiろうどう労働roudou をwoか課ka さsa れre るru 。.
Bị áp đặt lao động nặng nhọc với tư cách là một tù nhân khổ sai.
なん何nan のnoやく役yaku にni もmoた立ta たta ぬnuいたずらびと徒人itazurabito とto しshi てteいっしょう一生isshou をwoお終o えe るru 。.
Kết thúc cả cuộc đời như một kẻ vô dụng chẳng giúp ích được gì.
お落o ちchi ぶbu れre てteいたずらびと徒人itazurabito とto なna ったttaみ身mi をwoなげ嘆nage くku 。.
Than thở cho thân phận đã sa cơ lỡ vận và trở thành người khốn cùng.
いま今ima はhaな亡na きkiいたずらびと徒人itazurabito をwoしの偲shino んn でdeなみだ涙namida をwoなが流naga すsu 。.
Rơi lệ khi tưởng nhớ về người đã khuất nay không còn nữa.
かいどう街道kaidou をwoおお多oo くku のnoかちびと徒人kachibito がgaい行i きkiか交ka うu 。.
Nhiều khách bộ hành đi lại trên con đường cái.
かれ彼kare はhaうわき浮気uwaki なnaあだびと徒人adabito とto しshi てteし知shi らra れre てte いi るru 。.
Anh ta được biết đến là một kẻ lăng nhăng.
ふうりゅう風流fuuryuu をwoかい解kai すsu るruあだび徒人adabi とtoとかた語tokata りriあ合a うu 。.
Trò chuyện cùng một người phong lưu hiểu rõ sự tao nhã.
かいどう街道kaidou をwoゆ行yu くkuかちど徒人kachido のnoす姿su がgaたがた絶tagata えe なna いi 。.
Bóng dáng những người đi bộ trên con đường cái không bao giờ dứt.