Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

従

sự nghe theo; sự làm theo; chấp hành..; tòng; bậc thấp

Gợi ý

Xem thêm

従業

sự tham gia kinh doanh; việc tham gia và một công việc nào đó

従来

cho đến giờ; cho tới nay; từ trước; từ trước đến giờ

従う

chiểu theo; căn cứ vào; men theo; dọc theo; theo; theo; vâng lời; phục tùng

従い

làm theo.....vâng lời; nghe theo; chìu theo

従事

hành nghề; việc thực hiện nghiệp vụ

Chi tiết từ

従

「じゅう じゅ ひろき ひろい」
danh từ, tính từ đuôi no
sự nghe theo, sự làm theo, chấp hành...
tòng; bậc thấp (trong hai phân bậc của một phẩm hàm)
tòng; bậc thấp (cách đọc cổ của 'ju' trong phẩm hàm phong kiến)
(tiền tố) tòng; bậc thấp (chỉ bậc thấp hơn trong hai bậc của cùng một phẩm hàm)
Mazii Dict
Ví dụ:
もんく文句monku がga あa るru なna らra はha っきkki りriい言i えe よyo 。.きみ君kimi のno そso のnoたいど態度taido はhaめんじゅうふくはい面従腹背menjuufukuhai そso のno もmo のno だda よyo 。.
Nếu bạn có khiếu nại, hãy cho tôi nghe. Có một sự khác biệt giữasự phục tùng bề ngoài và lòng trung thành trung thực mà bạn biết.
かれ彼kare はhaじゅごい従五位jugoi のnoくらい位kurai をwoさず授sazu かka ったtta 。.
Ông ấy đã được ban cho phẩm hàm Tòng ngũ vị.
ひろきいつつのくらい従五位hirokiitsutsunokurai をwo ひhi ろro きki いi つtsu つtsu のno くku らra いi とtoくん訓kun ずzu るru 。.
Tòng ngũ vị được đọc theo âm thuần Nhật là Hiroki-itsutsu-no-kurai.