Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

得

ĐẮC

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

得

Hán Việt:

ĐẮC

Kun:

え.る う.る

On:

トク

Số nét:

11

Nghĩa:

1. có được; lấy được VD: 得点 (ghi điểm), 取得 (lấy được) 2. lợi nhuận; có lợi VD: 得策 (kế sách hay), 欲得 (hám lợi) 3. hiểu ra; hiểu thấu; vừa ý VD: 得心 (thấu hiểu), 納得 (thông suốt)
Ví dụ:

得 [ とく]

có lợi

得る [ える]

đắc

得る [ うる]

có thể; có khả năng

一得 [いっとく]

giá trị

会得 [ えとく]

Hiểu; sự hiểu; sự nắm vững; sự nhận thức; sự đánh giá

得体 [えたい]

tự nhiên

体得 [ たいとく]

sự tinh thông; sự hiểu biết .

修得 [しゅうとく]

sự học

得分 [とくぶん]

lợi

利得 [りとく]

lợi

収得 [しゅうとく]

sự nhận

取得 [ しゅとく]

sự giành được; sự tranh thủ được; sự lấy được; sự thu được; lấy được; thu được; giành được .

得失 [ とくしつ]

cái lợi và cái hại; cái được và cái mất; thiệt hơn