Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

御中

kính thưa; kính gửi; bụng

Gợi ý

Xem thêm

御中元

lễ vu lan

集中制御

kiểm soát tập trung

御殿女中

gái hầu trong đại danh

御多忙中

công việc ngập đầu

中央制御室

phòng điều khiển trung tâm

Chi tiết từ

御中

「おなか おんちゅう」
danh từ dùng làm hậu tố
kính thưa; kính gửi
bụng
Mazii Dict
Ví dụ:
さいようたんとうしゃ採用担当者saiyoutantousha のnoなまえ名前namae がgaわ分wa かka らra なna いiばあい場合baai はha 、,じんじぶおんちゅう人事部御中jinjibuonchuu とtoか書ka けke ばba よyo いi 。.
Nếu không biết tên người phụ trách tuyển dụng, có thể viết "Kính gửi bộ phận phụ trách tuyển dụng" là được.
 おoこさま子様kosama のnoおなか御中onaka のnoぐあい具合guai はha いi かka がga でde すsu かka 。.
Tình trạng bụng của bé nhà bạn thế nào rồi ạ?