Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

徹底する

làm triệt để

Gợi ý

Xem thêm

徹底

sự triệt để

不徹底

mâu thuẫn; phi lý; nghi ngờ; không kỹ lưỡng; bất định; nửa đường

徹底的

có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện; triệt để

周知徹底

phổ biến; lan truyền thông tin

徹底究明

sự điều tra kỹ lưỡng

Chi tiết từ

徹底する

「てっていする」
động từ suru
làm triệt để
Mazii Dict
Ví dụ:
ひんしつかんり品質管理hinshitsukanri をwoてってい徹底tettei すsu るru
tiến hành triệt để quản lý chất lượng
せいふ政府seifu のnoこくみん国民kokumin にniたい対tai すsu るruせつめいせきにん説明責任setsumeisekinin をwoてってい徹底tettei すsu るru
làm triệt để trách nhiệm giải trình của chính phủ liên quan đến công chúng
れんらく連絡renraku をwoてってい徹底tettei すsu るru
giữ mối liên lạc thường xuyên/giữ được sự liên lạc tốt với nhau .