Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

心中

động cơ thực sự; trong tim; tâm hồn; tự sát đôi; tự vẫn vì tình; cùng nhau tự sát; tự sát tập thể; tự sát cả gia đình; kéo người khác chết cùng; cùng chung số phận; sống chết có nhau; chìm cùng con tàu; làm tròn nghĩa vụ đạo đức với người khác; tận trung; thề non hẹn biển; minh chứng tình yêu vĩnh cửu

Gợi ý

Xem thêm

心中する

tự sát cả đôi

合意心中

2 người cùng nhau tự tử

一家心中

tự tử cả gia đình

無理心中

sự ép buộc cùng tự tử; sự giết người khác rồi tự tử

後追い心中

việc tự tử vì quá nhớ thương; đau buồn vì người thân đã chết

Chi tiết từ

心中

「しんちゅう しんじゅう しんぢゅう」
danh từ
động cơ thực sự
trong tim; tâm hồn
tự sát đôi; tự vẫn vì tình; cùng nhau tự sát
tự sát tập thể; tự sát cả gia đình; kéo người khác chết cùng
cùng chung số phận; sống chết có nhau; chìm cùng con tàu
làm tròn nghĩa vụ đạo đức với người khác; tận trung
Mazii Dict
Ví dụ:
ふうふしんじゅう夫婦心中fuufushinjuu
sự tự sát cả đôi của một cặp vợ chồng
か駆ka けkeお落o ちchi しshi よyo うu とtoしんじゅう心中shinjuu しshi よyo うu とtoかって勝手katte にni しshi ろro 。.
Dù có rủ nhau bỏ trốn hay cùng nhau tự sát thì cũng hãy tự quyết định lấy.
そねざき曽根崎sonezaki にni はhaしんじゅう心中shinjuu がgaおお多oo いi とtoき聴ki きki まma しshi たta 。.
Tôi nghe nói có nhiều vụ tự tử kép ở Sonezaki.
しゃっきんく借金苦shakkinku でdeいっかしんじゅう一家心中ikkashinjuu をwoはか図haka るru 。.
Cả gia đình định tự sát tập thể vì nợ nần chồng chất.
せんちょう船長senchou はhaしず沈shizu みmi ゆyu くkuふね船fune とtoしんじゅう心中shinjuu すsu るruかくご覚悟kakugo だda 。.
Thuyền trưởng đã chuẩn bị sẵn tâm thế sống chết cùng con tàu đang chìm.
ぎり義理giri とtoしんじゅう心中shinjuu をwoおも重omo んn じji るru 。.
Coi trọng nghĩa vụ đạo đức và lòng tận trung.
かみ髪kami をwoき切ki ってtteしんじゅう心中shinjuu をwoた立ta てte るru 。.
Cắt tóc để minh chứng cho lời thề tình yêu vĩnh cửu.
ちかまつ近松chikamatsu のnoしんぢゅうもの心中物shinjuumono にniえが描ega かka れre たtaひれん悲恋hiren 。.
Mối tình bi thảm được khắc họa trong các tác phẩm kịch về tự sát đôi của Chikamatsu.