Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

必

TẤT

要

YẾU, YÊU

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

必

Hán Việt:

TẤT

Kun:

かなら.ず

On:

ヒツ

Số nét:

5

Nghĩa:

1. nhất định; chắc chắn VD: 必至 (tất yếu), 必然 (tất nhiên) 2. nhất thiết phải làm; cần thiết VD: 必携 (vật bất ly thân), 必要 (cần thiết)
Ví dụ:

必ず [ かならず]

nhất định; tất cả

必中 [ ひっちゅう]

sự đánh đích .

必修 [ ひっしゅう]

sự cần phải học; cái cần phải sửa .

必勝 [ ひっしょう]

quyết thắng

必定 [ひつじょう]

chắc hẳn

必ずや [かならずや]

chắc

必携 [ ひっけい]

sổ tay .

必死 [ ひっし]

quyết tâm

必滅

tính có chết

必然 [ ひつぜん]

tất nhiên

必用 [ひつよう]

cần

必着 [ ひっちゃく]

phải tới; phải nhận được .