Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

応化

hóa thân của phật; thích nghi với thời đại; biến đổi để phù hợp với môi trường; sự ứng biến

Gợi ý

Xem thêm

化学反応

phản ứng hóa học

応用化学

hóa học ứng dụng

払い戻しなんか しないってさぁ

không đáp ứng được

化学反応式

công thức phản ứng hóa học

幼若化反応

blastogenesis

Chi tiết từ

応化

「おうげ おうか おうけ」
danh từ, thuật ngữ Phật giáo
hóa thân của Phật
hóa thân của Phật
thích nghi với thời đại; biến đổi để phù hợp với môi trường; sự ứng biến
Mazii Dict
Ví dụ:
ほとけ仏hotoke はhaしゅじょう衆生shujou のno たta めme にniさまざま様々samazama なnaすがた姿sugata でdeおうけ応化ouke すsu るru 。.
Đức Phật ứng hóa dưới nhiều hình dạng khác nhau để cứu độ chúng sinh.
じだい時代jidai のnoようせい要請yousei にniしたが従shitaga ってtte 、, そso のnoしそう思想shisou はhaおうか応化ouka をwoと遂to げge たta 。.
Theo yêu cầu của thời đại, tư tưởng đó đã thực hiện sự biến đổi để thích nghi.