Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

思い

cảm thấy; suy nghĩ; tình cảm; tình yêu; ước muốn

Gợi ý

Xem thêm

思い思い

tùy ý; tự do bày tỏ; làm theo suy nghĩ của mình

思い出

sự hồi tưởng; hồi ức; sự nhớ lại; kỷ niệm; ký ức

思い者

người yêu; người tình; tán; tìm hiểu

思い違い

sự hiểu lầm; sự bất hoà

思いきや

cứ tưởng; cho rằng..... nhưng..

Chi tiết từ

思い

「おもい」
danh từ
cảm thấy
suy nghĩ
tình cảm; tình yêu
ước muốn
Mazii Dict
Ví dụ:
はじ初haji めme てte フfu ラra ンn スsu にniい行i ったtta とto きki はha ,,ことば言葉kotoba がgaわ分wa かka らra ずzu つtsu らra いiおも思omo いi をwo しshi たta 。.
Lần đầu tiên đến Pháp, tôi cảm thấy khó khăn vì không biết tiếng Pháp.
こ子ko どdo もmo にniかな悲kana しshi いiおも思omo いi をwo さsa せse てte はha いi けke なna いi 。.
Anh không được làm con cái thấy buồn.
 あa なna たta がgaひとまえ人前hitomae でde あa んn なna ふfu るru まma いi をwo すsu るru もmo のno だda かka らra ,,かたみ肩身katami のnoせま狭sema いiおも思omo いi をwo しshi まma しshi たta よyo 。.
Anh cư xử quang minh chính đại như vậy khiến tôi cảm thấy mình nhỏ bé.
 そso んn なna こko とto にni なna るru とto はhaおも思omo いi もmo しshi なna かka ったtta 。.
Tôi chưa bao giờ nghĩ chuyện ấy sẽ xảy ra.
 うu ちchi でde はhaこ子ko どdo もmo をwoしだい私大shidai にni やya るru なna どdoおも思omo いi もmo よyo らra なna いi こko とto でde すsu 。.
Gia đình tôi không bao giờ nghĩ đến chuyện đưa con đến học ở trường đại học dân lập.
かれ彼kare はhaむねぐみ胸組munegumi をwo しshi てteなに何nani かkaおも思omo いi にniふけ耽fuke ってtte いi たta 。.
Anh ta khoanh tay trước ngực, đắm mình trong suy nghĩ một điều gì đó.
 うu ちchi のnoむすこ息子musuko たta ちchi はhaそふぼおも祖父母思sofuboomo いi だda 。.
Các con trai của chúng tôi rất yêu quí ông bà.
ゆうた雄太yuuta はhaえこ恵子eko にniおも思omo いi をwoよ寄yo せse てte いi るru 。.
Yuta có tình cảm với Keiko.
ぼく僕boku のnoよしえ芳恵yoshie へhe のnoおも思omo いi はhaつの募tsuno るru ばba かka りri だda ったtta 。.
Tình cảm của tôi dành cho Yoshie không thay đổi.
わたし私watashi はhaなが長naga いiま間ma のnoおも思omo いi がga かka なna ってtteうれ嬉ure しshi いi 。.
Tôi rất vui vì ước muốn bấy lâu nay của mình đã thành hiện thực..