Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

怠る

bỏ bê; sao nhãng; mất cảnh giác; phớt lờ; quên; lờ; bỏ qua; tốt lên; khá hơn

Gợi ý

Xem thêm

注意を怠る

lơ là; không chú ý

怠ける

làm biếng; lười; lười biếng; trể nải

怠惰

lười biếng; uể oải; sự lười biếng; sự uể oải

怠慢

cẩu thả; chậm chạp; cẩu thả; thiếu sót; chần chừ; chậm chạp; chần chừ; thiếu sót; sự cẩu thả; sự thiếu sót; sự chần chừ; sự chậm chạp

怠い

mệt mỏi; uể oải; rã rời

Chi tiết từ

怠る

「おこたる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ, ngoại động từ
bỏ bê; sao nhãng
mất cảnh giác; phớt lờ; quên; lờ; bỏ qua
tốt lên; khá hơn
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしょくむ職務shokumu をwoおこた怠okota るru
anh ta bỏ bê công việc
 ((ひと人hito )) かka らra のnoてがみ手紙tegami にniへんじ返事henji をwoか書ka くku のno をwoおこた怠okota るru
phớt lờ trả lời thư
 〜~ のnoせきにん責任sekinin をwoおこた怠okota るru
quên trách nhiệm
 〜~ すsu るruぎむ義務gimu をwoおこた怠okota るru
quên nghĩa vụ
けんこう健康kenkou がgaすこ少suko しshiおこた怠okota ったtta
sức khoẻ đã tốt lên một chút .