Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

恐恐

một cụm từ cực kỳ trang trọng; thể hiện sự kính sợ và tôn kính khi gửi thư hoặc giao tiếp với bề trên thời phong kiến nhật bản; rụt rè; sợ sệt; nơm nớp lo sợ; rón rén; vừa làm vừa run

Gợi ý

Xem thêm

恐恐謹言

một cách kết thư cực kỳ trang trọng; thường được dùng trong thư gửi bề trên thời phong kiến nhật bản

戦戦恐恐

run sợ với sự sợ hãi

戦戦恐恐として

với sự sợ hãi và run sợ

恐る恐る

rụt rè; e ngại

恐怖

khủng bố; sự sợ hãi; sự mất tinh thần; sự lo lắng; sợ hãi; mất tinh thần; lo lắng; nỗi sợ; sự sợ hãi; sợ hãi; kinh hãi; khiếp sợ; kinh hoàng

Chi tiết từ

恐恐

「きょうきょう こわごわ」
phó từ, danh từ, form
một cụm từ cực kỳ trang trọng, thể hiện sự kính sợ và tôn kính khi gửi thư hoặc giao tiếp với bề trên thời phong kiến Nhật Bản
rụt rè; sợ sệt; nơm nớp lo sợ; rón rén; vừa làm vừa run
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaこわごわ恐恐kowagowa そso のnoはこ箱hako をwoあ開a けke たta 。.
Anh ấy đã rụt rè mở chiếc hộp đó ra.