Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

恨めしい

căm hận; căm ghét; căm tức; hận

Gợi ý

Xem thêm

恨めし気に

quở trách; mắng mỏ; khiển trách

恨みがましい

oán hận; oán giận

めめしい

yếu ớt; ẻo lả; nhu nhược

恨み

mối hận; sự căm ghét

恨む

hận; căm ghét; khó chịu; căm tức

Chi tiết từ

恨めしい

「うらめしい」
tính từ đuôi i
căm hận; căm ghét; căm tức; hận
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare にniはんたい反対hantai でde きki なna かka ったttaじぶん自分jibun がgaうら恨ura めme しshi いi 。.
Không thể phản đối lại ông ta, tôi cảm thấy rất hận.
かのじょ彼女kanojo はhaなに何nani もmoい言i わwa なna かka ったtta がga ,,うら恨ura めme しshi いiめ目me つtsu きki でdeわたし私watashi をwoみ見mi たta 。.
Cô ta không nói gì cả mà nhìn tôi một cách căm tức. .