Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

恩恵

ân huệ; lợi ích; lợi; ơn huệ

Gợi ý

Xem thêm

恩恵期間

thời gian ân hạn; thời gian hưởng lợi

恩恵を被る

nhận ân huệ; nhận ơn

恩

ân; ân nghĩa; ơn; ơn nghĩa

恵

sự thông minh; trí tuệ; ân huệ; phước lành; ân huệ; sự ưu ái; lòng nhân từ; sự khoan dung

ご恩

ơn huệ

Chi tiết từ

恩恵

「おんけい」
danh từ
ân huệ; lợi ích; lợi
ơn huệ.
Mazii Dict
Ví dụ:
りょうこく両国ryoukoku がgaしょめい署名shomei しshi たtaぼうえききょうてい貿易協定bouekikyoutei のnoけいざいてき経済的keizaiteki なnaおんけい恩恵onkei
Lợi ích kinh tế do hiệp định thương mại mà hai nước đã ký kết đem lại
じょうほうぎじゅつ情報技術jouhougijutsu にni よyo ってtte もmo たta らra さsa れre るruおんけい恩恵onkei
Lợi ích được đem lại bởi kỹ thuật thông tin (lợi ích do kỹ thuật thông tin đem lại)
けいざいはってん経済発展keizaihatten のnoおんけい恩恵onkei
Lợi ích của việc phát triển kinh tế