Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

悪ガキ

nhõi con; oắt con; nít ranh

Gợi ý

Xem thêm

ガキ

oắt con

ガキ大将

mấy thằng đầu sỏ

悪悪戯

sự ranh mãnh

悪

sự xấu; không tốt; cái ác; sự xấu xa; tệ nạn; sự vô đạo đức; hành vi vi phạm pháp luật hoặc nhân tính; nhân vật phản diện; vai ác; kẻ xấu; dùng để thể hiện sự kinh sợ hoặc khiếp sợ trước sức mạnh; khả năng hoặc sự hung dữ áp đảo của ai đó

悪衣悪食

sự thiếu ăn thiếu mặc; sự mặc quần áo nhếch nhác và ăn uống kham khổ

Chi tiết từ

悪ガキ

「わるガキ」
danh từ
nhõi con; oắt con; nít ranh
Mazii Dict
Ví dụ:
隣の家の悪ガキが、また塀を乗り越えてきた。
Nhõi con hàng xóm lại trèo qua hàng rào nhà mình rồi.