Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

悪夢

ác mộng; giấc mơ hãi hùng

Gợi ý

Xem thêm

悪夢から覚める

để tỉnh lại

ゆめ にまで見た

hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy&nbsp

夢

chiêm bao; giấc mơ; ước mơ; mơ

夢のまた夢

mơ vẫn là mơ thôi

一夢

một giấc mơ; một thứ thoáng qua

Chi tiết từ

悪夢

「あくむ」
danh từ
ác mộng; giấc mơ hãi hùng
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((じん人jin )) にni とto ってtteさいあく最悪saiaku のnoあくむ悪夢akumu
một cơn ác mộng khủng khiếp nhất đối với ai đó
 あa のnoりょこう旅行ryokou はhaほんとう本当hontou にniあくむ悪夢akumu だda ったtta
chuyến du lịch đó thật sự là một cơn ác mộng
 ミmi ミmi はhaひ冷hi やyaあせ汗ase をwo かka いi てteあくむ悪夢akumu かka らraめ目me がgaさ覚sa めme たta
Mimi giật mình thức dậy sau cơn ác mộng, mồ hôi toát ra đầm đìa .