Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

悪役

kẻ côn đồ; vai phản diện trong kịch kabuki; nhân vật phản diện; vai phản diện; kẻ xấu

Gợi ý

Xem thêm

役

giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích; sự phục vụ; sự làm việc; vai trò; vai diễn; vị trí; chức vụ

悪悪戯

sự ranh mãnh

役付取締役

giám đốc điều hành

悪

sự xấu; không tốt; cái ác; sự xấu xa; tệ nạn; sự vô đạo đức; hành vi vi phạm pháp luật hoặc nhân tính; nhân vật phản diện; vai ác; kẻ xấu; dùng để thể hiện sự kinh sợ hoặc khiếp sợ trước sức mạnh; khả năng hoặc sự hung dữ áp đảo của ai đó

二役

gấp đôi vai trò

Chi tiết từ

悪役

「あくやく」
danh từ, tính từ đuôi no
Kẻ côn đồ; vai phản diện trong kịch kabuki; nhân vật phản diện; vai phản diện; kẻ xấu
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso のnoはいゆう俳優haiyuu はha 、,あくやく悪役akuyaku をwoたいへんみりょくてき大変魅力的taihenmiryokuteki にniえん演en じji るru こko とto がga でde きki るru 。.
anh chàng diễn viên đó có thể diễn vai phản diện một cách rất hấp dẫn
あくやく悪役akuyaku にni なna るru
trở thành kẻ xấu
あくやく悪役akuyaku とtoみ見mi なna すsu
coi là kẻ xấu