Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

悪

ÁC

者

GIẢ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

悪

Hán Việt:

ÁC

Kun:

わる.い わる- あ.し にく.い -にく.い ああ いずくに いずくんぞ にく.む

On:

アク オ

Số nét:

11

Nghĩa:

1. xấu; không đúng; ác VD: 悪行 (hành vi xấu), 悪事 (việc ác), 極悪 (cực kỳ ác) 2. xấu xí; không đẹp VD: 悪声 (giọng nói khó nghe), 醜悪 (xấu xí) 3. ghét; chán ghét VD: 嫌悪 (ghét bỏ), 憎悪 (căm ghét) 4. sơ sài; dở; chất lượng không tốt VD: 悪銭 (tiền bẩn), 悪文 (văn chương dở), 粗悪 (kém chất lượng) 5. tồi tệ; dữ dội; khổ cực VD: 悪戦苦闘 (chiến đấu gian khổ) 6. sao; há chẳng (trợ từ dùng trong câu nghi vấn hoặc phản vấn)
Ví dụ:

悪 [ あく]

sự xấu; không tốt .

悪い [ わるい]

còm

悪さ [わるさ]

sự xấu

悪し [わるし]

xấu

悪事 [ あくじ]

tội ác; sự phạm tội

悪人 [ あくにん]

người xấu; ác nhân; xấu xa; độc ác; kẻ xấu; nhân vật phản diện

佞悪 [ ねいあく]

Tính bướng bỉnh; người ngang ngạch .

悪例 [ あくれい]

Ví dụ xấu; tiền lệ xấu

俗悪 [ぞくあく]

tính chất trần tục

兇悪 [きょうあく]

hung bạo