Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

悪餓鬼

giuồm ghiện ỗn; vách điều hoà gió; đứa trẻ nghịch ngợm; nhóc tì tinh nghịch; quỷ nhỏ; đứa trẻ bướng bỉnh

Gợi ý

Xem thêm

餓鬼

đứa trẻ hỗn xược

餓鬼道

ma đói; con ma đói

クソ餓鬼

thằng quỉ; đồ trẻ trâu

餓鬼共

những cái chê trách dê non

糞餓鬼

ranh con; trẻ ranh

Chi tiết từ

悪餓鬼

「わるがき あくがき」
danh từ, rK
giuồm ghiện ỗn['brætis], vách điều hoà gió
đứa trẻ nghịch ngợm; nhóc tì tinh nghịch; quỷ nhỏ; đứa trẻ bướng bỉnh
Mazii Dict
Ví dụ:
となり隣tonari のnoいえ家ie のnoあく悪餓鬼aku がgaきがにわ庭kiganiwa でdeさわ騒sawa いi でde いi るru 。.
Đứa trẻ nghịch ngợm nhà hàng xóm đang làm ầm ĩ ngoài vườn.