Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

報

BÁO

情

TÌNH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

報

Hán Việt:

BÁO

Kun:

むく.いる

On:

ホウ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. đền đáp; trả ơn; báo ứng VD: 報酬 (thù lao), 応報 (báo ứng) 2. thông báo; tin tức VD: 報告 (báo cáo), 報道 (tin tức)
Ví dụ:

報 [ ほう]

báo cáo

報い [むくい]

sự thưởng

一報 [いっぽう]

sự cung cấp tin tức; sự thông tin

予報 [ よほう]

dự báo

会報 [かいほう]

thông cáo

報償 [ ほうしょう]

sự bồi thường .

内報 [ ないほう]

Thông báo bí mật; tin nội báo

勝報 [しょうほう]

bọng

吉報 [ きっぽう]

tin vui; tin thắng trận

報告 [ ほうこく]

báo cáo

回報 [かいほう]

tròn