Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

感

cảm giác; điều bất ngờ; cảm xúc; sự hâm mộ; ấn tượng

Gợi ý

Xem thêm

感謝感激

vô cùng biết ơn

感謝感激雨あられ

biết ơn sâu sắc

感じ

tri giác; cảm giác

感謝

sự cảm tạ; sự cảm ơn; sự biết ơn; cảm tạ; cảm ơn; lòng biết ơn

感作

mẫn cảm hóa

Chi tiết từ

感

「かん」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
cảm giác; điều bất ngờ; cảm xúc; sự hâm mộ; ấn tượng
Mazii Dict
Ví dụ:
かんがい感慨kangai をwoあら新ara たta にni すsu るru
làm mới cảm giác
かんかく感覚kankaku がgaえいびん鋭敏eibin でde あa るru
có cảm giác nhậy bén
かんじょう感情kanjou をwoと閉to じji こko めme るru たta めme にni 。.
Tôi không muốn để cảm xúc của mình thoát ra ngoài.