Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

態

trạng thái; sự xuất hiện; vẻ ngoài; bộ dạng; tình cảnh; cảnh tượng; trạng thái; tình trạng; cách thức; hình dáng; hình dạng; vóc dáng; vóc người; tầm vóc; thể hình; diện mạo; trang phục; cách ăn mặc; giữ nguyên; cứ để thế; trong khi; tùy theo; phù hợp với; tương ứng với; theo hình; dưới dạng; ngay khi; vừa mới

Gợi ý

Xem thêm

態度

bộ dáng; bộ dạng; bộ tịch; cử chỉ; dáng bộ; điệu bộ; phong độ; thái độ

態勢

thái độ; tình thế; tình trạng

態々

cố tình; cất công

態と

một cách có mục đích; cố ý; cố tình

状態

trạng thái

Chi tiết từ

態

「たい ざま なり てい」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
trạng thái
sự xuất hiện
vẻ ngoài; bộ dạng; tình cảnh; cảnh tượng (mang nghĩa miệt thị)
trạng thái; tình trạng; cách thức (dùng như hậu tố)
hình dáng; hình dạng; vóc dáng
vóc người; tầm vóc; thể hình
Mazii Dict
Ví dụ:
わ我wa がgaくに国kuni のnoかいがん海岸kaigan のnoおせん汚染osen はha ひhi どdo くkuしんこく深刻shinkoku なnaじょうたい状態joutai でde あa るru 。.
Tình trạng ô nhiễm các bờ biển của chúng ta là rất nghiêm trọng.
 そso のnoじしん地震jishin にni よyo ってtteかいめつじょうたい壊滅状態kaimetsujoutai にni なna るru
trận động đất ấy đã làm mọi thứ rơi vào tình trạng phá hủy hoàn toàn
しんぼうさいどう心房細動shinbousaidou はhaしんぞう心臓shinzou のno リri ズzu ムmu がgaふきそく不規則fukisoku にni なna るruじょうたい状態joutai だda 。.
Rung nhĩ là tình trạng nhịp tim trở nên không đều.
ぶざま無様buzama なnaざま態zama をwo さsa らra すsu 。.
Phơi bày một bộ dạng khó coi.
 しshi どdo けke なna いiざま態zama でdeすわ座suwa るru 。.
Ngồi với một tư thế lôi thôi.
なり態nari はhaちい小chii さsa いi がgaちからも力持chikaramo ちchi だda 。.
Dáng người tuy nhỏ nhắn nhưng lại rất khỏe.
かれ彼kare はhaなり態nari がgaちい小chii さsa いi 。.
Anh ấy có vóc dáng nhỏ bé.
きたな汚kitana いiなり態nari でdeひとまえ人前hitomae にniで出de るru なna 。.
Đừng xuất hiện trước mặt mọi người với bộ dạng lôi thôi bẩn thỉu như vậy.