Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

同病相哀れむ。/不幸は道連れを欲しがる。/他人の不幸を知れば心が慰む
đồng bệnh tương lân, đồng khí tương cầu .
 つtsu れre づzu れre をwoなぐさ慰nagusa めme るru
giết thời gian
わたし私watashi はhaかのじょ彼女kanojo をwoなぐさ慰nagusa めme るru こko とto がga でde きki るru 。.
Tôi có thể an ủi cô ấy.
(で)(人)を慰める
an ủi (ai đó) (bằng...) .
みずこじぞう水子地蔵mizukojizou はha 、,りゅうざん流産ryuuzan やyaしざん死産shizan でdeな亡na くku なna ったttaこ子ko どdo もmo たta ちchi のnoれい霊rei をwoなぐさ慰nagusa めme るru たta めme にniまつ祀matsu らra れre てte いi まma すsu 。.
Tượng Địa Tạng cho thai nhi được thờ phụng để xoa dịu linh hồn của những đứa trẻ đã mất do sảy thai hoặc sinh non.