Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

懶熊

gấu lười

Gợi ý

Xem thêm

樹懶

những người lười biếng; con lười

懶惰

sự lười biếng; sự biếng nhác

熊

gấu; con gấu

二指樹懶

loài lười hai ngón tay

三指樹懶

con lười ba ngón

Chi tiết từ

懶熊

「なまけぐま」
danh từ
Gấu lười (Melursus ursinus)
Mazii Dict
Ví dụ:
なまけぐま懶熊namakeguma はha イi ンn ドdo やya スsu リri ラra ンn カka にniせいそく生息seisoku しshi 、,おも主omo にni シshi ロro アa リri やyaはてもの果物hatemono をwoた食ta べbe るru 。.
Gấu lười sống ở Ấn Độ và Sri Lanka, chủ yếu ăn mối và trái cây.