Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

戦乱

chiến loạn; chiến tranh

Gợi ý

Xem thêm

乱戦

cuộc loạn đả; cuộc hổn chiến

大乱戦

cuộc chiến hỗn loạn lớn

戦国乱世

thời kỳ chiến tranh loạn lạc

撹乱戦術

chiến thuật gây rối

撹乱戦法

chiến thuật gây rối

Chi tiết từ

戦乱

「せんらん」
danh từ, tính từ đuôi no
chiến loạn; chiến tranh
Mazii Dict
Ví dụ:
せんらん戦乱senran がga おo さsa まma ってtteご後go はhaたいへい太平taihei のnoよ世yo がgaつづ続tsuzu いi たta ..
Sau khi chiến loạn qua đi mọi người tiếp tục tận hưởng thế giới hòa bình lâu dài. .