Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

戦略的

tính chiến lược

Gợi ý

Xem thêm

戦略的パートナーシップ

quan hệ đối tác chiến lược

戦略的投票

bỏ phiếu chiến lược.+ một thông lệ đôi khi được sử dụng trong các thủ tục lựa chọn tập thể; trong đó các cá nhân không đơn thuần bỏ phiếu theo sở thích thực sự của mình mà nói dối sở thích của mình nhằm lừa gạt những người bỏ phiếu khác; hay nhằm gây ảnh hưởng đối với kết quả bỏ phiếu

戦略的撤退

rút lui chiến lược; chiến lược rút lui

戦略的提携

quan hệ đối tác chiến lược

環太平洋戦略的経済連携協定

hiệp hội đối tác kinh tế xuyên thái bình dương

Chi tiết từ

戦略的

「せんりゃくてき」
tính từ đuôi na
tính chiến lược
Mazii Dict
Ví dụ:
せんりゃくてききょうとうほ戦略的橋頭堡senryakutekikyoutouho
hệ thống đầu cầu mang tính chiến lược
せんりゃくてきあんていせい戦略的安定性senryakutekianteisei のnoよう要you
điểm chủ chốt của tính ổn định chiến lược .