Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

房

phòng; buồng; búi; chùm; nải; chùm hoa; bó hoa; đài hoa

Gợi ý

Xem thêm

房房

trạng thái thành bụi; thành chùm; có nhiều chùm; có nhiều bụi; rậm rạp và rủ xuống

房房した

thành bụi; thành chùm; có nhiều bụi; rậm rạp và rủ xuống; phong phú; nhiều; chan chứa; thừa thãi; dư dật

房中

bên trong một phòng

房水

aqueous humor

房室

buồng; phòng

Chi tiết từ

房

「ぼう ふさ はなぶさ ぶさ」
danh từ
phòng
buồng
búi; chùm
nải.
chùm hoa; bó hoa
đài hoa
Mazii Dict
Ví dụ:
しんぼうさいどう心房細動shinbousaidou はhaしんぞう心臓shinzou のno リri ズzu ムmu がgaふきそく不規則fukisoku にni なna るruじょうたい状態joutai だda 。.
Rung nhĩ là tình trạng nhịp tim trở nên không đều.
さんせんべん三尖弁sansenben はha 、,しんぞう心臓shinzou のnoうしんぼう右心房ushinbou とtoうしんしつ右心室ushinshitsu のnoあいだ間aida にni あa るruべん弁ben でde すsu 。.
Van ba lá là van nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải của tim.
しんぼうさいどう心房細動shinbousaidou はhaふせいみゃく不整脈fuseimyaku のnoいっしゅ一種isshu でde 、,しんぞう心臓shinzou がgaふきそく不規則fukisoku にniうご動ugo くkuじょうたい状態joutai でde すsu 。.
Rung tâm nhĩ là một loại rối loạn nhịp tim, trong đó tim đập không đều.
ふさも房藻fusamo がgaふ増fu えe すsu ぎgi るru とto 、,すいしつ水質suishitsu がgaあっか悪化akka すsu るru こko とto がga あa るru 。.
Nếu tảo chùm phát triển quá mức, chất lượng nước có thể bị suy giảm.
しにせ老舗shinise のnoわがしや和菓子屋wagashiya でde はha 、,ふさようじつ房楊枝付fusayoujitsu きki のnoわがし和菓子wagashi セse ットtto をwoはんばい販売hanbai しshi てte いi るru 。.
Các tiệm wagashi lâu đời có bán set wagashi kèm theo tăm để ăn wagashi.
そうすいかじょ総穂花序sousuikajo はha 、,はな花hana がgaくき茎kuki のnoせんたん先端sentan にniあつ集atsu まma ってtteふさ房fusa のno よyo うu にniさ咲sa くkuかじょ花序kajo のnoけいしき形式keishiki でde すsu 。.
Cụm hoa chùm là dạng cụm hoa mà các hoa tụ lại ở đầu cành và nở thành chùm giống như bó hoa.
はなぶさ房hanabusa がgaしげ重shige そso うu にniた垂ta れre てte いi るru 。.
Chùm hoa rủ xuống trông có vẻ nặng nề.
はな花hana びbi らra がgaち散chi ったttaあと後ato 、,はなぶさ房hanabusa だda けke がgaのこ残noko ったtta 。.
Sau khi cánh hoa rụng hết, chỉ còn lại đài hoa.