Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

扁桃炎

viêm amidan

Gợi ý

Xem thêm

扁桃腺炎

bệnh viêm hạch cuống họng

扁桃

quả hạnh nhân; hạt hạnh nhân

扁桃体

hạch hạnh nhân

扁桃油

dầu hạnh nhân

扁桃腺

amidan

Chi tiết từ

扁桃炎

「へんとうえん」
danh từ
viêm amidan
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaへんとうえん扁桃炎hentouen のno たta めme 、,のど喉nodo がgaいた痛ita くku てteしょくじ食事shokuji がga でde きki なna いi 。.
Anh ấy bị viêm amidan nên đau họng và không thể ăn uống được.