Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

手が悪い

bài chia xấu; chữ viết xấu; thủ đoạn xấu

Gợi ý

Xem thêm

相手が悪い

đối thủ trên cơ; đối thủ quá mạnh

悪手

nước đi gây bất lợi

目が悪い

có xấu thị lực

分が悪い

ở sự bất lợi

間が悪い

không đúng lúc; xui xẻo; không may mắn

Chi tiết từ

手が悪い

「てがわるい」
cụm từ
Bài chia xấu
Chữ viết xấu
Thủ đoạn xấu
Mazii Dict
Ví dụ:
きょう今日kyou のnoまーじゃん麻雀ma-jan はhaて手te がgaわる悪waru くku てteぜんぜんあ全然上zenzen'a がga れre なna いi 。.
Hôm nay chơi mạt chược bài chia xấu quá, không thể nào thắng được.
かれ彼kare はhaべんきょう勉強benkyou はha でde きki るru がga 、,て手te がgaわる悪waru いi のno でde ノno ー- トto のnoじ字ji がgaよ読yo みmi にni くku いi 。.
Anh ấy học rất giỏi, nhưng chữ viết xấu nên vở rất khó đọc.
手が悪いやり方でライバルを蹴落とすのはフェアじゃない。
Dùng thủ đoạn xấu để hạ bệ đối thủ không phải là cách chơi công bằng.