Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

手柄

thành tích; công

Gợi ý

Xem thêm

手柄話

chuyện khoe khoang; đao to búa lớn

手柄顔

khuôn mặt hân hoan; khuôn mặt chiến thắng

大手柄

thành tích lớn

手柄を立てる

làm một xứng đáng chứng nhượng

自分の手柄にする

nhận công lao về mình; cướp công

Chi tiết từ

手柄

「てがら」
danh từ
thành tích; công
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso んn なnaこと事koto をwo しshi たta とto こko ろro でdeたい大tai しshi たtaてがら手柄tegara にni もmo なna らra なna いi ..
Việc tôi vừa làm không hẳn là 1 thành tích lớn lao
かれ彼kare はhaせんそう戦争sensou でdeてがら手柄tegara をwo たta てte てteくんしょう勲章kunshou をwo もmo らra ったtta ..
Anh ta nhận được huân chương biểu dương thành tích trong chiến tranh .