Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

手紙を出す

gởi thư; gửi thư

Gợi ý

Xem thêm

手を出す

nhúng tay vào việc người khác

手紙を渡す

đưa thư

手紙

bức thơ; bức thư; phong thơ; phong thư; thơ từ; thư; thư từ

手紙を書く

viết thư

突き出す

đẩy ra ngoài; phóng ra; chiếu ra

Chi tiết từ

手紙を出す

「てがみをだす」
cụm từ, động từ godan (-su)
gởi thư
gửi thư.
Mazii Dict
Ví dụ:
てがみ手紙tegami をwoだ出da すsu のno をwoわす忘wasu れre なna いi でde ねne 。.
Nhớ gửi thư qua đường bưu điện.
てがみ手紙tegami をwoだ出da すsuまえ前mae にniきって切手kitte をwoは貼ha るru のno をwoわす忘wasu れre たta 。.
Tôi đã quên dán tem trước khi gửi thư qua đường bưu điện.