Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

払う

biểu thị; lấy đi; phủi đi; quét đi; trả; trả tiền

Gợi ý

Xem thêm

支払う

chi trả; thanh toán

出払う

để là tất cả ngoài

酔払う

say rượu

金を払う

trả tiền

地を払う

biến mất hoàn toàn

Chi tiết từ

払う

「はらう」
động từ godan (-u), ngoại động từ
biểu thị
lấy đi
phủi đi; quét đi
trả
trả tiền
Mazii Dict
Ví dụ:
けいい敬意keii をwoはら払hara うu
tỏ lòng kính trọng
天井のクモの巣を払う
lấy mạng nhện trên trần nhà
へや部屋heya をwoはら払hara うu
dời nhà, đổi chỗ
 ほho こko りri をwoはら払hara うu
phủi bụi
はら払hara うuきん金kin がga あa れre ばba 、,はら払hara えe るru のno だda がga 。.
Nếu tôi có đủ tiền, tôi có thể trả cho bạn.
 バba スsuちん賃chin をwoはら払hara うu
trả tiền xe buýt .