Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

知

TRI, TRÍ

承

THỪA

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

知

Hán Việt:

TRI, TRÍ

Kun:

し.る し.らせる

On:

チ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. biết; nhận ra; hiểu VD: 知覚 (tri giác), 認知 (nhận thức) 2. quen biết; người quen VD: 知人 (người quen), 旧知 (người quen cũ) 3. trí tuệ; khả năng suy nghĩ VD: 知育 (giáo dục trí tuệ), 知力 (trí tuệ) 4. cho biết; thông báo VD: 告知 (thông báo), 通知 (báo tin) 5. cai quản; trị vì VD: 知行 (bổng lộc và đất phong), 知事 (tỉnh trưởng)
Ví dụ:

知る [ しる]

biết

下知 [げち]

lệnh

了知 [りょうち]

hiểu biết

予知 [ よち]

sự tiên tri; sự dự đoán

知事 [ ちじ]

người đứng đầu một tỉnh (của Nhật Bản)

人知 [じんち]

sự biết

知人 [ ちじん]

người quen

偵知 [ ていち]

sự do thám .

先知 [せんち]

sự thấy trước

全知 [ぜんち]

sự thông suốt mọi sự

公知 [こうち]

nổi tiếng

知力 [ ちりょく]

tâm lực

知友 [ ちゆう]

bạn tri kỷ