Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

折折

thỉnh thoảng; thảng hoặc; từng thời kỳ; thỉnh thoảng; đôi khi; theo từng hồi; mọi lúc; mọi dịp; mỗi khi có cơ hội

Gợi ý

Xem thêm

折も折

ở cái đó chính chốc lát; trùng nhau

折

cơ hội; thời gian thích hợp; thời điểm thích hợp; dịp

骨折

bị gãy xương; sự gãy xương; gãy xương

挫折

làm thất bại; bước lùi; sự chán nản

半折

một nửa đo cỡ; một nửa một mảnh; một nửa length; gấp đôi; vật được gấp làm đôi

Chi tiết từ

折折

「おりおり せつせつ」
phó từ, danh từ phó từ
thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
thỉnh thoảng; đôi khi; theo từng hồi
mọi lúc; mọi dịp; mỗi khi có cơ hội
Mazii Dict
Ví dụ:
せつせつ折折setsusetsu 、,こきょう故郷kokyou のnoさんが山河sanga をwoおも思omo いiだ出da すsu 。.
Thỉnh thoảng, tôi lại nhớ về núi sông nơi quê nhà.
せつせつ折折setsusetsu にniふ触fu れre てte 、,かんしゃ感謝kansha のnoきも気持kimo ちchi をwoつた伝tsuta えe るru 。.
Mỗi khi có cơ hội, tôi đều truyền đạt lòng biết ơn của mình.